Thuộc tính:
Hiệu suất:
Mật độ: ≥10,15 g/cm³; kích thước hạt: 3.000–8.000 /mm²
Thông số kỹ thuật:
M6–M30 × 30–250. Các thông số kỹ thuật đặc biệt do hai bên thỏa thuận.
Mục đích:
1. Dùng để cố định điện cực bản molybdenum trong sản xuất sợi thủy tinh
2. Dùng để cố định các chi tiết cơ khí chịu nhiệt cao và lò nung kết
Tham số:
| Tính tinh khiết | 99.95% |
| Mật độ | 10,2 g/cm³ |
| Cấp độ | Mo-1 |
| Bề mặt | Đánh bóng, gia công cơ khí |
Ứng dụng:
Các thanh molypden nổi bật nhờ điểm nóng chảy cực cao, độ bền ở nhiệt độ cao vượt trội, hệ số giãn nở nhiệt thấp và khả năng chống ăn mòn xuất sắc, khiến chúng trở thành các thành phần lõi thiết yếu, được sử dụng rộng rãi trong lò nung nhiệt độ cao, luyện kim, điện tử, hàng không vũ trụ và công nghiệp bán dẫn.