Thuộc tính:
Một nguyên tố kim loại, titan được biết đến nhờ tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao. Đây là một kim loại mạnh có mật độ thấp, khá dẻo (đặc biệt trong môi trường không có oxy), bóng và có màu trắng kim loại. Nhiệt độ nóng chảy tương đối cao (trên 1.650 °C hoặc 3.000 °F) khiến nó hữu ích như một kim loại chịu lửa. Titan có tính thuận từ và độ dẫn điện, dẫn nhiệt tương đối thấp.
Tham số:
Cấp độ |
Sản xuất |
Tỉnh/Thành phố |
Chiều kính (mm) |
Tiêu chuẩn |
|
Nhóm 1 Nhóm 2
Nhóm 2 Nhóm 3 |
|
|
|
ASTM B348 |
| Cấp độ | Kích thước | Tỉnh/Thành phố | Tiêu chuẩn |
| Gr5 | φ2~Φ4×L | đánh bóng | ASTM F136 |
| Gr5 | φ4~Φ8×L | đánh bóng | |
| Gr5 | φ8~Φ10×L | đánh bóng | |
| Gr5 | φ10~Φ16×L | đánh bóng | |
| Gr5 | φ16~Φ30×L | đánh bóng | |
| Gr5 | φ8~Φ10×L | Vòng | |
| Gr5 | >Φ10~Φ16×L | Vòng | |
| Gr5 | >Φ16~Φ30×L | Vòng | |
| Gr5 | φ30~Φ60×L | Vòng | |
| Gr5 | φ20~Φ60×L | Vòng |
Ứng dụng:
1) Thiết bị cấy ghép chỉnh hình: khớp nhân tạo, tấm kim loại, đinh chỉnh hình, thanh kim loại dùng trong chỉnh hình, đinh tủy, kim xương, thiết bị cố định cột sống.
2) Thiết bị cấy ghép tim mạch: van tim nhân tạo, máy tạo nhịp tim, ống thông tim và stent đặt trong mạch máu.
3) Thiết bị cấy ghép nhãn khoa: thủy tinh thể nhân tạo.
4) Thiết bị cấy ghép nha khoa: implant nha khoa, đinh kéo, đinh trồng ống tủy, thiết bị cố định bên trong, v.v.
5) Vật liệu độn: độn ngực, vật liệu độn trong nhãn khoa, vật liệu độn trong chỉnh hình.