Thuộc tính:
Các vật liệu composite vonfram đồng được cung cấp với hàm lượng đồng từ 6–50% khối lượng.
Ưu điểm:
1. Khả năng chịu hồ quang cao kết hợp với độ dẫn điện tốt;
2. Độ dẫn nhiệt cao;
3. Độ giãn nở nhiệt thấp;
Các đặc tính sản phẩm của hợp kim đồng vonfram:
Vật liệu tổng hợp đồng–vonfram kết hợp những ưu điểm của vonfram và đồng. Vật liệu này có nhiệt độ nóng chảy cực cao, mật độ lớn và độ cứng ở nhiệt độ cao vượt trội nhờ vonfram, đồng thời sở hữu khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt xuất sắc nhờ đồng. Hệ số giãn nở nhiệt thấp giúp vật liệu duy trì kích thước ổn định ngay cả khi chịu biến động nhiệt độ mạnh.
Hợp kim thể hiện khả năng chống mài mòn do hồ quang và khả năng chống bắn tóe nổi bật, với mức hao hụt khối lượng rất nhỏ dưới tác động của hồ quang cường độ dòng điện cao. Cấu trúc bên trong đồng đều giúp tránh hiện tượng phân tầng thành phần và đảm bảo hiệu suất ổn định. Vật liệu có khả năng gia công tốt, phù hợp cho các quá trình tiện, khoan và tạo hình chính xác.
Với khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao đáng tin cậy, vật liệu không dễ bị mềm hóa hay biến dạng ngay cả trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt. Sản phẩm có tuổi thọ dài và hiệu suất làm việc ổn định dưới tải trọng nặng, được ứng dụng rộng rãi làm tiếp điểm điện, điện cực hàn, bộ tản nhiệt điện tử và điện cực xung điện (EDM).
Tham số:
Thành phần hóa học, tính chất vật lý và cơ học của vật liệu compozit vonfram-đồng:
| Lớp học | Thành phần hóa học (trọng lượng %) | Mật độ | Độ cứng | Độ điện trở | IACS | Khả năng Chịu Uốn | ||
| Cu | Tổng tạp chất ≤ | Đ | g/cm³ ≥ | Độ cứng Brinell (HB), kgf/mm² ≥ | μΩ.cm ≤ | % ≥ | MPa ≥ | |
| W50/Cu50 | 50±2.0 | 0.5 | Cân bằng | 11.85 | 115 | 3.2 | 54 | -- |
| W55/Cu45 | 45±2.0 | 0.5 | Cân bằng | 12.3 | 125 | 3.5 | 49 | -- |
| W60/Cu40 | 40±2.0 | 0.5 | Cân bằng | 12.75 | 140 | 3.7 | 47 | -- |
| W65/Cu35 | 35±2.0 | 0.5 | Cân bằng | 13.3 | 155 | 3.9 | 44 | -- |
| W70/Cu30 | 30±2.0 | 0.5 | Cân bằng | 13.8 | 175 | 4.1 | 42 | 790 |
| W75/Cu25 | 25±2.0 | 0.5 | Cân bằng | 14.5 | 195 | 4.5 | 38 | 885 |
| W80/Cu20 | 20±2.0 | 0.5 | Cân bằng | 15.15 | 220 | 5 | 34 | 980 |
| W85/Cu15 | 15±2.0 | 0.5 | Cân bằng | 15.9 | 240 | 5.7 | 30 | 1080 |
| W90/Cu10 | 10±2.0 | 0.5 | Cân bằng | 16.75 | 260 | 6.5 | 27 | 1160 |
Ứng dụng:
1. Tiếp điểm hồ quang và tiếp điểm chân không trong các bộ ngắt điện áp cao và trung thế hoặc bộ dập hồ quang chân không;
2. Điện cực trong các máy cắt xung điện (máy gia công xung điện);
3. Điện cực dùng cho hàn điện trở;