Thuộc tính:
Dùng để sản xuất các bộ phận nguồn sáng điện, linh kiện chân không điện và bán dẫn điện công suất
Dùng để sản xuất các thuyền molypden (Mo-boats), tấm chắn nhiệt và các bộ phận sinh nhiệt trong lò nhiệt độ cao
Dùng để sản xuất các mục tiêu phún xạ (Sputtering Targets)
Kích thước:
0,05~50,0 mm (độ dày) × 50~600 mm (chiều rộng) × 100~3000 mm
Thành phần hóa học:
Tham số:
Cung cấp mọi loại chén nung molypden theo bản vẽ và yêu cầu gia công của khách hàng nhằm đạt độ chính xác cao.
| Nội dung Mo | Tổng hàm lượng các nguyên tố khác | Hàm lượng của từng nguyên tố |
| ≥99.95% | ≤0.05% | ≤0.01% |
Ứng dụng:
Vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong sản xuất màn chắn phản xạ và tấm phủ lò tăng trưởng tinh thể sapphire, màn chắn phản xạ, băng đô và bộ nối trong lò chân không, mục tiêu phún xạ cho lớp phủ plasma, thuyền chịu nhiệt độ cao và các sản phẩm khác.