Thuộc tính:
Một nguyên tố kim loại, titan được biết đến nhờ tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao. Đây là một kim loại mạnh có mật độ thấp, khá dẻo (đặc biệt trong môi trường không có oxy), bóng và có màu trắng kim loại. Nhiệt độ nóng chảy tương đối cao (trên 1.650 °C hoặc 3.000 °F) khiến nó hữu ích như một kim loại chịu lửa. Titan có tính thuận từ và độ dẫn điện, dẫn nhiệt tương đối thấp.
Tham số:
Tấm titanium nguyên chất và tấm titanium hợp kim | |||||
Cấp độ |
Độ dày(mm) |
Thông số kỹ thuật (mm) |
Tỉnh/Thành phố |
Sản xuất |
Sản xuất |
Gr1 |
4.1~6.0 |
|
M |
Cán nguội |
ASTM B265 |
>4.1~60.0 |
0,3~0,5*400~600*<1500 mm |
||||
0.3~4.0 | |||||
0.5~4.0 | |||||
0.8~4.0 | |||||
Thân máy bay, các bộ phận động cơ máy bay, v.v.
Ứng dụng:
1) Thiết bị cấy ghép chỉnh hình: khớp nhân tạo, tấm kim loại, đinh chỉnh hình, thanh kim loại dùng trong chỉnh hình, đinh tủy, kim xương, thiết bị cố định cột sống.
2) Thiết bị cấy ghép tim mạch: van tim nhân tạo, máy tạo nhịp tim, ống thông tim và stent đặt trong mạch máu.
3) Thiết bị cấy ghép nhãn khoa: thủy tinh thể nhân tạo.
4) Thiết bị cấy ghép nha khoa: implant nha khoa, đinh kéo, đinh trồng ống tủy, thiết bị cố định bên trong, v.v.
5) Vật liệu độn: độn ngực, vật liệu độn trong nhãn khoa, vật liệu độn trong chỉnh hình.